lạch tạch

Không tìm thấy từ "lạch tạch"

Từ gần giống

Found in Việt - Anh

Definition Onomatopoeia : - A word that imitates a sound, specifically a light, repeated, and rapid cracking or popping noise, often associated with small firecrackers, sparks, or light rain. Usage Examples Onomatopoeia : Pháo nổ lạch tạch ngày Tết. (Firecrackers go crack-crack during Tet.) Mưa rơi lạch tạch trên mái tôn. (The rain falls pitter-patter on the tin roof.) Lửa trại cháy nghe tiếng...

See full definition →

Found in Việt - Việt

Định nghĩa Từ tượng thanh : Tiếng động nhỏ, ngắn, lặp lại, phát ra từ sự nổ hoặc va chạm : "lạch tạch" mô phỏng âm thanh của những tiếng nổ nhỏ, rời rạc, thường không liên tục, như tiếng pháo nhỏ, tiếng mưa rơi nhẹ trên mái tôn, hoặc tiếng lách tách nhẹ. Ví dụ sử dụng Từ tượng thanh : Ngoài đường, tiếng pháo con nổ lạch tạch đón giao thừa. Mưa bắt đầu rơi, lạch tạch trên những tàu lá chuối. Ngh...

See full definition →

Found in Việt - Pháp

Définition Onomatopée : Crépitements répétés et légers : Mot imitant le son de petits pétards ou d'objets qui éclatent ou crépitent de manière répétée et discrète. Son répétitif de craquement : Évoque un bruit sec et rapide, souvent produit par la chaleur (comme des graines qui éclatent) ou de petits explosifs. Exemples d'utilisation Onomatopée : Pháo nổ lạch tạch ngày Tết. (Les pétards crépite...

See full definition →